1
danh từ[C; giống đực]
Con rể; chồng của con gái mình.
/ʒɑ̃dʁ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ gendre, từ Latin gener, generum nghĩa là “son-in-law.”
Ví dụ
Mon gendre vient dîner ce soir.
/mɔ̃ ʒɑ̃dʁ vjɛ̃ dine sə swaʁ/
Con rể tôi sẽ đến ăn tối tối nay.
J'aime beaucoup mon gendre.
/ʒɛm boku mɔ̃ ʒɑ̃dʁ/
Tôi rất thích con rể của tôi.
Elle s'entend bien avec son gendre.
/ɛl sɑ̃tɑ̃ bjɛ̃ avɛk sɔ̃ ʒɑ̃dʁ/
Cô ấy hòa hợp rất tốt với con rể của mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
mon gendre
son gendre
beau-père et gendre
belle-mère et gendre
Tạo bởi AI