1
danh từDanh từ đếm được [C]
Cái bát: một đồ đựng hoặc cái cốc tròn, sâu, dùng để đựng hoặc ăn thức ăn, đồ uống.
/bɔl/
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Anh bowl, cuối cùng có nguồn gốc từ hệ Germanic.
Ví dụ
Elle mange une soupe dans un bol.
/ɛl mɑ̃ʒ yn sup dɑ̃z‿œ̃ bɔl/
Cô ấy đang ăn súp từ một cái bát.
Pose le bol sur la table.
/poz lə bɔl syʁ la tabl/
Đặt cái bát lên bàn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI