1
động từ[T]
nướng, quay hoặc làm vàng thực phẩm bằng nhiệt trực tiếp
/ɡʁije/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp gril, nghĩa là “vỉ nướng, lưới”, với hậu tố động từ -er; rốt cuộc có liên quan đến Latin craticula, “song nhỏ”.
Ví dụ
Je vais griller des légumes au barbecue.
/ʒə vɛ ɡʁije de leɡym o baʁbəkju/
Tôi sẽ nướng rau trên vỉ nướng.
Il faut griller le pain avant de le servir.
/il fo ɡʁije lə pɛ̃ avɑ̃ də lə sɛʁviʁ/
Bạn cần nướng bánh mì trước khi dùng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI