1
danh từNghệ thuật và thực hành cai trị và quản lý các công việc công.
/pɔ.li.tik/
Phát âm
Ví dụ
La politique nationale a changé.
Chính trị quốc gia đã thay đổi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/pɔ.li.tik/
chính trị
1
danh từNghệ thuật và thực hành cai trị và quản lý các công việc công.
/pɔ.li.tik/
Phát âm
Ví dụ
La politique nationale a changé.
Chính trị quốc gia đã thay đổi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
2
tính từLiên quan đến chính trị, đến việc tổ chức xã hội.
/pɔ.li.tik/
Phát âm
Ví dụ
Il a un discours politique convaincant.
Anh ấy có một bài diễn văn chính trị thuyết phục.
Tạo bởi AI