1
tính từtính từ biến hình: giống đực số ít courageux; giống cái số ít courageuse; giống đực số nhiều courageux; giống cái số nhiều courageuses
Can đảm; thể hiện lòng dũng cảm trước nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi sợ.
/ku.ʁa.ʒø/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ corageus, từ corage nghĩa là “trái tim, tinh thần, lòng dũng cảm”, cuối cùng từ tiếng Latinh cor nghĩa là “trái tim”, với hậu tố -eux.
Ví dụ
Il a été courageux pendant l'incendie.
/il a e.te ku.ʁa.ʒø pɑ̃.dɑ̃ lɛ̃.sɑ̃.di/
Anh ấy đã rất dũng cảm trong trận hỏa hoạn.
Son frère est courageux, mais prudent.
/sɔ̃ fʁɛʁ ɛ ku.ʁa.ʒø mɛ pʁy.dɑ̃/
Anh trai anh ấy dũng cảm, nhưng thận trọng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI