1
danh từ[U]
Bơ; một loại thực phẩm béo màu vàng nhạt được làm bằng cách đánh kem, dùng để phết hoặc nấu ăn.
/bœʁ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ beurre, cuối cùng bắt nguồn từ Latin butyrum, từ Ancient Greek boutyron, nghĩa là “bơ”.
Ví dụ
Le beurre fond dans la poêle.
/lə bœʁ fɔ̃ dɑ̃ la pwal/
Bơ đang chảy ra trong chảo.
J'étale du beurre sur mon pain.
/ʒe.tal dy bœʁ syʁ mɔ̃ pɛ̃/
Tôi phết bơ lên bánh mì của mình.
Cette recette demande beaucoup de beurre.
/sɛt ʁə.sɛt də.mɑ̃d bo.ku də bœʁ/
Công thức này cần rất nhiều bơ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI