1
giới từChỉ vị trí ở bên trong một nơi, hoặc một thời điểm trong tương lai.
/dɑ̃/
Phát âm
Ví dụ
Le livre est dans le tiroir.
Cuốn sách ở trong ngăn kéo.
Je reviens dans une heure.
Tôi sẽ quay lại sau một giờ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/dɑ̃/
trong; sau
1
giới từChỉ vị trí ở bên trong một nơi, hoặc một thời điểm trong tương lai.
/dɑ̃/
Phát âm
Ví dụ
Le livre est dans le tiroir.
Cuốn sách ở trong ngăn kéo.
Je reviens dans une heure.
Tôi sẽ quay lại sau một giờ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI