1
danh từ[U]
Trạng thái căng thẳng về मानसिक hoặc cảm xúc do áp lực, lo lắng hoặc hoàn cảnh khó khăn gây ra.
/stʁɛs/
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English stress, meaning ‘pressure, tension’; ultimately related to Old French estrece, ‘narrowness, oppression’.
Ví dụ
Le stress avant l’examen l’empêchait de dormir.
/lə stʁɛs avɑ̃ lɛɡzamɛ̃ lɑ̃pɛʃɛ də dɔʁmiʁ/
Căng thẳng trước kỳ thi khiến anh ấy không ngủ được.
Elle apprend à gérer son stress au travail.
/ɛl apʁɑ̃ a ʒeʁe sɔ̃ stʁɛs o tʁavaj/
Cô ấy đang học cách quản lý căng thẳng của mình tại nơi làm việc.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI