1
danh từ[C]
Người làm việc trong cùng một tổ chức, nghề nghiệp hoặc nơi làm việc; đồng nghiệp.
/kɔlɛɡ/
Phát âm
Từ nguyên
From Latin collega, meaning “partner in office” or “associate,” from com- “together” and legare “to appoint, delegate.”
Ví dụ
Mon collègue arrive toujours tôt au bureau.
/mɔ̃ kɔlɛɡ aʁiv tuʒuʁ to o byʁo/
Đồng nghiệp của tôi luôn đến văn phòng sớm.
La nouvelle collègue travaille avec moi sur ce projet.
/la nuvɛl kɔlɛɡ tʁavaj avɛk mwa syʁ sə pʁɔʒɛ/
Người đồng nghiệp nữ mới đang làm việc với tôi trong dự án này.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI