1
danh từDanh từ đếm được và không đếm được [C, U]
Sữa chua; một sản phẩm sữa lên men, thường ăn không hoặc có hương vị.
/ja.uʁt/
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ yoğurt, chỉ sữa lên men.
Ví dụ
Je mange un yaourt nature au petit déjeuner.
/ʒə mɑ̃ʒ œ̃ ja.uʁt natyʁ o pəti deʒœne/
Tôi ăn một hộp sữa chua không đường vào bữa sáng.
Ce gâteau contient du yaourt pour rester moelleux.
/sə ɡɑto kɔ̃tjɛ̃ dy ja.uʁt puʁ ʁɛste mwɛlø/
Bánh này có chứa sữa chua để giữ được mềm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
yaourt nature
yaourt aux fruits
pot de yaourt
yaourt grec
yaourt brassé
Tạo bởi AI