1
danh từ[C] plural
Rau củ; các loài cây ăn được hoặc bộ phận của cây, đặc biệt dùng trong nấu ăn hoặc ăn kèm bữa ăn.
/leɡym/
Phát âm
Từ nguyên
Plural of French légume, from Latin legūmen, meaning a pod, pulse, or leguminous plant.
Ví dụ
J'achète des légumes au marché.
/ʒaʃɛt de leɡym o maʁʃe/
Tôi mua rau củ ở chợ.
Il faut manger plus de légumes frais.
/il fo mɑ̃ʒe ply də leɡym fʁɛ/
Bạn nên ăn nhiều rau tươi hơn.
Elle prépare une soupe aux légumes.
/ɛl pʁepaʁ yn sup o leɡym/
Cô ấy đang nấu súp rau củ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI