1
trạng từChỉ một nơi chốn hoặc một thời điểm, đối lập với “ở đây”.
/la/
Phát âm
Ví dụ
Regarde là-bas, c'est lui.
Nhìn đằng kia kìa, là anh ấy.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/la/
ở đó
1
trạng từChỉ một nơi chốn hoặc một thời điểm, đối lập với “ở đây”.
/la/
Phát âm
Ví dụ
Regarde là-bas, c'est lui.
Nhìn đằng kia kìa, là anh ấy.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI