1
danh từ[C] số nhiều
Giày dép; đồ mang ở chân để bảo vệ hoặc che phủ bàn chân.
/ʃo.syʁ/
Phát âm
Từ nguyên
Số nhiều của tiếng Pháp chaussure, từ tiếng Pháp cổ chauceure, bắt nguồn từ chausser “mang giày vào”, cuối cùng từ tiếng Latinh calceus “giày”.
Ví dụ
J'ai acheté de nouvelles chaussures.
/ʒe aʃ.te də nu.vɛl ʃo.syʁ/
Tôi đã mua đôi giày mới.
Ces chaussures sont trop serrées.
/se ʃo.syʁ sɔ̃ tʁo se.ʁe/
Đôi giày này quá chật.
Enlevez vos chaussures avant d'entrer.
/ɑ̃.lə.ve vo ʃo.syʁ a.vɑ̃ dɑ̃.tʁe/
Hãy tháo giày của bạn trước khi vào trong.
Kết hợp từ
paire de chaussures
chaussures de sport
chaussures en cuir
chaussures à talons
mettre ses chaussures
Tạo bởi AI