1
danh từ[C, U]
Gạo: những hạt nhỏ màu trắng hoặc nâu từ một loài cây ngũ cốc, được nấu chín và ăn làm thực phẩm.
/ʁi/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ ris, cuối cùng bắt nguồn từ Latin oryza và tiếng Hy Lạp óryza, có lẽ có nguồn gốc phương Đông.
Ví dụ
Je mange du riz avec des légumes.
/ʒə mɑ̃ʒ dy ʁi avɛk de leɡym/
Tôi đang ăn cơm với rau.
Le riz est cuit à la vapeur.
/lə ʁi ɛ kɥi a la vapœʁ/
Cơm được hấp.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI