1
danh từDanh từ giống cái; số nhiều: 'noites'.
Khoảng thời gian tối từ lúc hoàng hôn đến lúc bình minh.
/ˈnojte/
Ví dụ
Á noite vemos unha película.
Ban đêm chúng ta sẽ xem một bộ phim.
Boa noite, ata mañá.
Chúc ngủ ngon, hẹn gặp lại ngày mai.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI