Đang tải...
Galego · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
non
/nõŋ/
không
Phó từ phủ định dùng để phủ định một hành động hoặc một sự khẳng định.
de
/de/
của
Giới từ chỉ nguồn gốc, sở hữu, chất liệu hoặc sự thuộc về.
ser
/ˈseɾ/
là
Động từ biểu thị sự tồn tại, bản dạng hoặc một phẩm chất ổn định.
o
/o/
Artigo determinado masculino singular que antecede un substantivo coñecido ou concreto.
que
/ke/
Conxunción que introduce unha oración subordinada.
a
/a/
mạo từ nữ
Mạo từ xác định giống cái số ít đứng trước một danh từ đã biết.
e
/e/
Conxunción copulativa que une palabras ou oracións do mesmo nivel.
con
/kõŋ/
Preposición que indica compañía, instrumento ou modo.
en
/en/
ở
Giới từ chỉ nơi chốn, thời gian hoặc cách thức.
se
/se/
nếu
Liên từ điều kiện giới thiệu một giả định hoặc điều kiện.