1
trạng từTừ biểu thị một việc chưa xảy ra nhưng sẽ xảy ra trong tương lai.
ákan
Phát âm
Ví dụ
Saya akan pergi besok.
Tôi sẽ đi vào ngày mai.
Dia akan lulus tahun ini.
Cô ấy sẽ tốt nghiệp trong năm nay.
Tạo bởi AI
Đang tải...
ákan
sẽ
1
trạng từTừ biểu thị một việc chưa xảy ra nhưng sẽ xảy ra trong tương lai.
ákan
Phát âm
Ví dụ
Saya akan pergi besok.
Tôi sẽ đi vào ngày mai.
Dia akan lulus tahun ini.
Cô ấy sẽ tốt nghiệp trong năm nay.
Tạo bởi AI