1
trạng từTừ phủ định dùng để phủ định danh từ hoặc cụm danh từ.
búkan
Phát âm
Ví dụ
Ini bukan milikku.
Đây không phải của tôi.
Dia bukan dokter.
Cô ấy không phải là bác sĩ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
búkan
không phải
1
trạng từTừ phủ định dùng để phủ định danh từ hoặc cụm danh từ.
búkan
Phát âm
Ví dụ
Ini bukan milikku.
Đây không phải của tôi.
Dia bukan dokter.
Cô ấy không phải là bác sĩ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI