1
tính từCó kích thước, số lượng hoặc mức độ ít hơn bình thường hoặc tiêu chuẩn.
ke-cíl
Phát âm
Ví dụ
Anak itu masih kecil.
Á-nak í-tu má-sih ke-cíl.
Đứa trẻ đó vẫn còn nhỏ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
ke-cíl
nhỏ
1
tính từCó kích thước, số lượng hoặc mức độ ít hơn bình thường hoặc tiêu chuẩn.
ke-cíl
Phát âm
Ví dụ
Anak itu masih kecil.
Á-nak í-tu má-sih ke-cíl.
Đứa trẻ đó vẫn còn nhỏ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI