Đang tải...
Igbo · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
na
/na/
Okwu e ji ejikọta okwu abụọ maọbụ nkebiokwu abụọ ọnụ.
m
/m̩/
tôi
Đại từ dùng để chỉ người nói, ngôi thứ nhất số ít.
ha
/ha/
họ
Đại từ dùng để chỉ những người/vật được nói đến, ngôi thứ ba số nhiều.
ọ
/ɔ/
Nnọchiaha e ji ezo aka onye maọbụ ihe a na-ekwu maka ya, nke gọọmenti nke atọ.
ị
/i/
bạn
Đại từ dùng để chỉ người được nói chuyện đến, ngôi thứ hai, số ít.
dị
/di/
Ngwaa nke na-egosi na ihe dị adị maọbụ ọnọdụ ihe.
anyị
/aˈɲiː/
Nnọchiaha e ji ezo aka onye na-ekwu okwu na ndị ọzọ so ya, gọọmenti nke mbụ, ọtụtụ.
a
/a/
Okwu e ji egosi ihe dị nso maọbụ ihe a na-ekwu maka ya ugbu a.
maka
/ˈmaka/
Okwu e ji egosi ihe kpatara ihe maọbụ onye e mere ihe maka ya.
nke
/ nke/
của
Từ dùng để chỉ rằng một vật là của một người hay một nơi nào đó, và cũng có chức năng như một từ bổ nghĩa.