Đang tải...
日本語 · 700 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
に
ni
ở; đến
Trợ từ cách biểu thị nơi chốn, thời gian, hướng, mục đích, đối tượng, v.v.
を
o
動作の対象(目的語)を示す格助詞。また、移動の経路を示す用法もある。
は
ha
文の主題や対比を示す係助詞。
も
mo
cũng
Trợ từ biểu thị sự tương tự, bổ sung, nhấn mạnh, v.v. Dùng trong cấu trúc “〜も” với nghĩa “〜 cũng / 〜 nữa”.
が
ga
文の主語を示す格助詞。また、好き・嫌い・できるなどの対象を表す用法もある。
と
to
共同動作の相手、引用の内容、または二つの事柄の列挙を示す格助詞。
の
no
của
Trợ từ cách cho biết cụm từ đứng ngay trước bổ nghĩa cho danh từ đứng ngay sau. Cũng được dùng như trợ từ cuối câu để danh từ hóa hoặc biểu thị nghi vấn, khẳng định.
から
kara
起点・出発点、または原因・理由を示す格助詞・接続助詞。
で
de
ở/bằng
Trợ từ cách chỉ nơi diễn ra hành động, phương tiện, cách thức, nguyên nhân hoặc lý do.
する
suru
làm
Thực hiện một hành vi hoặc động tác. Ngoài ra, gắn với danh từ để tạo thành động từ ghép.