Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Nhật

Duyệt từ vựng Tiếng Nhật

Tìm thấy 700 từ

あなた

đại từ
A1

anata

bạn

Bạn; người được nói tới. Thường dùng khi người nghe không được gọi tên, nhưng trong tiếng Nhật đời thường, nếu dùng quá nhiều có thể nghe trực tiếp hoặc xa cách.

あまい

tính từ
A1

amai

ngọt

có vị ngọt; có vị của đường hoặc mật ong

ありがとう

thán từ
A1

arigatō

感謝の気持ちを表す言葉。相手の好意や助けに対して謝意を示す表現。

ある

động từ
A1

aru

物・事が存在すること。または所有・経験・起こりうることを表す。

いす

danh từ
A1

isu

ghế

Ghế; một chỗ ngồi di động, thường có tựa lưng, dành cho một người.

いただきます

thành ngữ
A1

itadakimasu

mời ăn

Cụm từ cố định nói trước khi ăn hoặc uống, bày tỏ lòng biết ơn đối với thức ăn và những người đã chuẩn bị hoặc cung cấp nó; thường được dịch là «mời ăn», «cảm ơn bữa ăn» hoặc «tôi trân trọng đón nhận».

いとこ

danh từ
A1

itoko

anh em họ

anh/chị/em họ; con của cô, dì, chú hoặc bác

いらいらする

động từ
A2

iraira suru

bực bội

cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc nản lòng

いる

động từ
A1

iru

人や動物が(ある場所に)存在すること。

うさぎ

danh từ
A1

usagi

thỏ

Thỏ hoặc thỏ rừng; một loài thú nhỏ có tai dài và chân sau khỏe.

うどん

danh từ
A1

udon

udon

mì lúa mì Nhật Bản sợi dày, thường được dùng trong nước dùng nóng hoặc ăn lạnh với nước chấm.

うらやましい

tính từ
A2

urayamashii

đáng ghen tị

ghen tị; cảm thấy muốn có lợi thế, tài sản, thành công hoặc hoàn cảnh của người khác

うれしい

tính từ
A1

ureshii

vui mừng

vui mừng, hạnh phúc hoặc hài lòng vì điều tốt đẹp đã xảy ra hoặc vì đã nhận được điều mình mong muốn

おいしい

tính từ
A1

oishii

ngon

ngon; thơm ngon; có hương vị dễ chịu

おじ

danh từ
A1

oji

chú

chú, bác; anh em trai của bố hoặc mẹ, hoặc chồng của cô/dì

おにぎり

danh từ
A1

onigiri

cơm nắm

một nắm cơm, thường được nắm bằng tay và hay có nhân như cá hồi hoặc mơ muối, rồi được bọc bằng nori

おば

danh từ
A1

oba

cô/dì

dì/cô; chị hoặc em gái của cha mẹ, hoặc vợ của chú/bác/cậu

お茶

danh từ
A1

ocha

trà

trà; đặc biệt là trà xanh Nhật Bản, dùng làm đồ uống hoặc lá trà

お酒

danh từ
A1

osake

rượu

rượu; đồ uống có cồn; rượu mạnh

お金

danh từ
A1

okane

tiền

tiền; quỹ; tiền mặt, đặc biệt là như một từ ngữ hằng ngày lịch sự hoặc trung tính.

かえる

danh từ
A1

kaeru

con ếch

một loài lưỡng cư nhỏ không đuôi, thường nhảy và sống gần nước

かぎ

danh từ
A2

kagi

chìa khóa; ổ khóa; chìa khóa

chìa khóa; ổ khóa; thứ mở ra sự tiếp cận, hoặc rất quan trọng để giải quyết hay hiểu một điều gì đó

かさ

danh từ
A1

kasa

ô

một cái ô; một cái dù che nắng

かばん

danh từ
A1

kaban

cái cặp

một cái túi, cặp, cặp tài liệu hoặc vật đựng di động khác dùng để mang đồ cá nhân, sách, giấy tờ, v.v.

から

tiểu từ
A1

kara

起点・出発点、または原因・理由を示す格助詞・接続助詞。

からい

tính từ
A1

karai

cay

Cay; có vị hăng, như do ớt hoặc gia vị cay khác.

tiểu từ
A1

ga

文の主語を示す格助詞。また、好き・嫌い・できるなどの対象を表す用法もある。

がっかりする

động từ
A2

gakkari suru

thất vọng

thất vọng; cảm thấy nản lòng, chán nản hoặc buồn bã.

きびしい

tính từ
A2

kibishii

nghiêm khắc

Nghiêm khắc; đòi hỏi cao; không khoan dung trong quy tắc, kỷ luật, phán xét hoặc cách đối xử.

きょうだい

danh từ
A1

kyōdai

anh chị em

một anh/em trai hoặc chị/em gái; anh chị em ruột; các anh chị em

くし

danh từ
A2

kushi

lược

lược; dụng cụ có răng dùng để chải hoặc gỡ rối tóc.

ください

thành ngữ
A1

kudasai

xin cho

Xin hãy cho tôi; dùng sau danh từ, thường với を, để yêu cầu ai đó cho hoặc cung cấp شيء gì đó.

くつ

danh từ
A1

kutsu

giày

giày; vật đi ở chân, đặc biệt là loại che chân đầy đủ hơn dép xăng-đan

けが

danh từ
A1

kega

vết thương

Một chấn thương, vết thương hoặc tổn thương جسم thể.

こしょう

danh từ
A2

koshō

tiêu

tiêu; đặc biệt là tiêu đen hoặc tiêu trắng dùng làm gia vị.

こねる

động từ
A2

koneru

nhào

nhào, trộn hoặc nhào nặn bằng tay một նյութ liệu mềm như bột nhào hoặc đất sét.

ごちそうさま

thành ngữ
A1

gochisōsama

cảm ơn bữa ăn

Nói sau khi ăn để bày tỏ lòng biết ơn đối với bữa ăn; cảm ơn vì bữa ăn.

ごはん

danh từ
A1

gohan

cơm

cơm đã nấu chín, nhất là khi được dùng như một phần của bữa ăn Nhật Bản.

ごみ箱

danh từ
A1

gomibako

thùng rác

một cái giỏ, thùng rác hoặc hộp để bỏ rác vào.

ごみ袋

danh từ
A2

gomibukuro

túi rác

Túi nhựa dùng để thu gom và bỏ rác; túi rác.

さびしい

tính từ
A2

sabishii

cô đơn

cô đơn; buồn vì ở một mình hoặc thiếu bạn đồng hành

さみしい

tính từ
A2

samishii

cô đơn

cô đơn; cảm thấy buồn vì ở một mình hoặc thiếu người bầu bạn

しおからい

tính từ
A2

shiokarai

mặn

mặn; có quá nhiều muối hoặc có vị mặn mạnh

しまう

động từ
A2

shimau

cất đi

cất đi; để dành; đặt một વસ્તુ vào đúng chỗ của nó.

しょうゆ

danh từ
A1

shōyu

nước tương

nước tương; một loại gia vị lên men màu nâu sẫm, vị mặn, chủ yếu làm từ đậu nành và lúa mì

しょっぱい

tính từ
A2

shoppai

mặn

Có vị mặn mạnh; mặn.

じゅうたん

danh từ
A2

jūtan

a carpet or rug; a thick floor covering made of woven fabric or similar material

すっぱい

tính từ
A1

suppai

chua

Có vị hoặc mùi chua hay có tính axit.

すみません

thán từ
A1

sumimasen

謝罪や相手の注意を引く際に用いる表現。「ごめんなさい」より軽い謝罪、または呼びかけとして使う。

すりおろす

động từ
A2

suriorosu

mài nhuyễn

Bào hoặc nghiền nhỏ thực phẩm bằng dụng cụ bào; làm một vật thành các mảnh nhỏ hoặc thành dạng nhuyễn bằng cách chà lên bề mặt nhám.