1
giới từtừ dùng để chỉ nơi chốn hoặc thời điểm xảy ra một việc.
/ɪŋ/
Ví dụ
Aku lair ing Yogyakarta.
Tôi sinh ra ở Yogyakarta.
Ketemu ing wayah ésuk.
Chúng tôi gặp nhau vào buổi sáng.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ɪŋ/
ở
1
giới từtừ dùng để chỉ nơi chốn hoặc thời điểm xảy ra một việc.
/ɪŋ/
Ví dụ
Aku lair ing Yogyakarta.
Tôi sinh ra ở Yogyakarta.
Ketemu ing wayah ésuk.
Chúng tôi gặp nhau vào buổi sáng.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI