Đang tải...
Basa Jawa · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
ora
/ˈɔ.ra/
không
từ dùng để phủ định, biểu thị không có, không đúng, hoặc không muốn
aku
/ˈa.ku/
tôi
đại từ để chỉ chính mình khi nói.
lan
/lan/
tembung kanggo nggandhèng loro utawa luwih tembung, frasa, utawa ukara sing padha drajaté.
sing
/sɪŋ/
tembung kanggo nerangaké utawa nuduhaké barang, wong, utawa bab sing dikarepaké.
iki
/ˈi.ki/
này
từ dùng để chỉ đồ vật hay sự việc ở gần người nói.
kuwi
/ˈku.wi/
kia
từ dùng để chỉ vật hay việc hơi ở xa người nói.
ana
/ˈɔ.nɔ/
có
chỉ rằng có một vật hoặc một tình trạng hiện hữu hay xảy ra.
karo
/ˈka.rɔ/
tembung kanggo nuduhaké kanca utawa barang sing dienggo bebarengan.
ing
/ɪŋ/
ở
từ dùng để chỉ nơi chốn hoặc thời điểm xảy ra một việc.
iku
/ˈi.ku/
đó
từ chỉ định dùng cho vật hoặc việc đã được nhắc đến hoặc ở hơi xa.