1
động từ[T]
Mang hoặc đi lấy một thứ từ nơi khác đến chỗ người nói hoặc địa điểm liên quan.
gajyeooda
Phát âm
Từ nguyên
A contraction of 가지어 오다, from 가지다 (“to have, carry”) plus 오다 (“to come”).
Ví dụ
물을 가져오다 보니 시간이 걸렸다.
mureul gajyeooda boni sigani geollyeotda
Mất thời gian vì tôi đang đi lấy nước.
회의 자료를 가져오다 깜빡했다.
hoeui jaryoreul gajyeooda kkamppakhaetda
Tôi quên mang tài liệu họp theo.
도서관에서 빌린 책을 집으로 가져오다.
doseogwaneseo billin chaegeul jibeuro gajyeooda
Mang cuốn sách mượn từ thư viện về nhà.
Phân tích ký tự
가
ga
syllable in 가지다, related to having or carrying
져
jyeo
contracted connective syllable from 가지어
오
o
come
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI