Đang tải...
한국어 · 1316 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
나
na
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất dùng để chỉ chính người đang nói.
하다
hada
어떤 행동이나 동작을 행하다.
이
i
này
Từ dùng để chỉ sự vật ở gần người nói hoặc đối tượng mà người nói đang nghĩ đến.
수
su
어떤 일을 할 수 있거나 어떤 일이 일어날 가능성이나 능력.
그
geu
앞에서 이미 이야기한 남자를 가리키는 삼인칭 대명사.
되다
doeda
어떤 상태나 상황에 이르다.
없다
eopda
không có
Người, vật, hiện tượng, v.v. không tồn tại.
있다
itda
사람이나 동물이 어느 곳에 자리를 차지하고 존재하다.
때
ttae
어떤 시기나 시점.
않다
anta
không
Từ dùng để phủ định hành động hoặc trạng thái do từ đứng trước biểu thị.