Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Hàn

Duyệt từ vựng Tiếng Hàn

Tìm thấy 1316 từ

danh từ
A1

ga

the first letter of the Korean alphabet, Hangul

가게

danh từ
A1

gage

cửa hàng

Cửa hàng; nơi bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ.

가격

danh từ
A1

gagyeok

giá

số tiền dùng để mua hoặc bán một thứ gì đó; giá

가격표

danh từ
A2

gagyeokpyo

mác giá

một mác giá hoặc nhãn ghi giá của mặt hàng được bán

가구

danh từ
A2

gagu

đồ nội thất

Đồ nội thất; các vật dụng di chuyển được như ghế, bàn, giường và tủ dùng trong nhà hoặc tòa nhà.

가깝다

tính từ
A1

gakkaptta

gần

Ở gần về khoảng cách vật lý; không xa.

가끔

trạng từ
A1

gakkeum

thỉnh thoảng

Thỉnh thoảng; đôi khi; xảy ra không đều, nhưng không thường xuyên.

가능하다

tính từ
A2

ganeunghada

có thể

Có thể làm được; khả thi hoặc thực hiện được.

가다

động từ
A1

gada

한 곳에서 다른 곳으로 장소를 이동하다.

가르치다

động từ
A1

gareuchida

dạy

dạy hoặc hướng dẫn ai đó về một môn học, kỹ năng hoặc một hệ thống kiến thức

가뭄

danh từ
A2

gamum

hạn hán

hạn hán; một فترة dài có rất ít hoặc không có mưa, thường gây thiếu nước hoặc làm hư hại mùa màng

가방

danh từ
A1

gabang

túi

một cái túi; vật chứa có thể mang theo để đựng đồ dùng cá nhân, sách hoặc các वस्त khác

가볍다

tính từ
A1

gabeopda

nhẹ

Có trọng lượng nhỏ; không nặng.

가슴

danh từ
A1

gaseum

ngực

Ngực; phần trước của cơ thể người hoặc động vật nằm giữa cổ và bụng.

가위

danh từ
A1

gawi

scissors; a hand tool with two crossing blades used for cutting paper, cloth, hair, etc.

가을

danh từ
A1

gaeul

mùa thu

Mùa thu; mùa giữa mùa hè và mùa đông.

가장

trạng từ
A1

gajang

여럿 가운데서 제일.

가정

danh từ
A2

gajeong

a family or household; the home as a social or domestic unit

가져가다

động từ
A1

gajyeogada

mang theo

mang theo một thứ gì đó khi đi đến đâu đó; đem theo.

가져오다

động từ
A1

gajyeooda

mang đến

Mang hoặc đi lấy một thứ từ nơi khác đến chỗ người nói hoặc địa điểm liên quan.

가족

danh từ
A1

gajok

gia đình

một gia đình; một nhóm người có quan hệ huyết thống, hôn nhân, nhận nuôi hoặc gắn bó chặt chẽ trong cùng một mái nhà

가지다

động từ
A1

gajida

무엇을 손에 쥐거나 몸에 지니다.

간식

danh từ
A1

gansik

đồ ăn nhẹ

đồ ăn nhẹ; thức ăn được ăn giữa các bữa chính hoặc như một món lót dạ nhẹ

간장

danh từ
A2

ganjang

nước tương

loại nước sốt lên men màu nâu sẫm, mặn, làm từ đậu nành, dùng làm gia vị

간하다

động từ
B2

ganhada

To season food; to add salt, soy sauce, or other seasoning to adjust the taste.

간호사

danh từ
A2

ganhosa

y tá

y tá; một chuyên viên y tế được đào tạo, chăm sóc bệnh nhân và hỗ trợ điều trị y khoa.

갈망하다

động từ
B2

galmanghada

khao khát

Khao khát hoặc mong mỏi điều gì đó mãnh liệt; rất muốn điều gì đó.

갈아입다

động từ
A2

garaipda

thay quần áo

thay quần áo; cởi bộ đang mặc ra và mặc bộ khác vào

감기

danh từ
A1

gamgi

cảm lạnh

cảm lạnh thông thường; một bệnh truyền nhiễm nhẹ, thường gây chảy nước mũi, ho, đau họng hoặc sốt.

감동

danh từ
A2

gamdong

cảm động

ấn tượng cảm xúc sâu sắc; cảm giác được làm cho xúc động hay chạm đến

감동하다

động từ
A2

gamdonghada

to be emotionally moved, touched, or deeply impressed by something

감사

danh từ
A1

gamsa

lòng biết ơn

lời cảm ơn; lòng biết ơn; cách bày tỏ hoặc cảm xúc trân trọng.

감사하다

động từ
A1

gamsahada

to thank; to express gratitude for something

감사합니다

thành ngữ
A1

gamsahamnida

A polite, formal expression meaning “thank you.”

감자

danh từ
A1

gamja

khoai tây

khoai tây; một củ chứa nhiều tinh bột ăn được, hoặc cây tạo ra nó.

감정

danh từ
A2

gamjeong

cảm xúc

Một эмоция, cảm giác hoặc trạng thái tinh thần, đặc biệt là thứ nảy sinh để đáp lại một người, một tình huống hoặc một trải nghiệm.

감탄

danh từ
B1

gamtan

khâm phục

sự khâm phục hoặc kinh ngạc trước điều gì đó ấn tượng, đẹp đẽ hoặc đáng chú ý

danh từ
A1

gang

sông

một con sông; dòng nước tự nhiên lớn chảy qua đất liền.

강아지

danh từ
A1

gangaji

chó con

Một con chó con; chó non, hoặc thông dụng là chó, במיוחד khi nói một cách thân mật.

강의

danh từ
A2

gangui

bài giảng

bài giảng; một bài nói hay lớp học mang tính hướng dẫn do giáo viên, giáo sư hoặc diễn giả trình bày

같다

tính từ
A1

gatda

두 가지가 서로 다르지 않고 동등하다.

danh từ
A1

gae

chó

Chó; một loài động vật họ chó đã được thuần hóa.

danh từ
A1

geo

'것'의 구어적 표현. 앞에서 말한 내용이나 사물을 가리키는 의존 명사.

거기

đại từ
A1

geogi

ở đó

Chỗ đó; một nơi gần người nghe hoặc xa người nói.

거리

danh từ
A1

geori

đường

một con đường hoặc đường phố, đặc biệt là trong thị trấn hay thành phố

거실

danh từ
A1

geosil

phòng khách

Căn phòng chính trong nhà dùng để thư giãn, tiếp khách hoặc dành thời gian với gia đình; phòng khách.

거울

danh từ
A1

geoul

gương

Gương; một bề mặt nhẵn, thường bằng kính, phản chiếu hình ảnh.

거의

trạng từ
A1

geoui

전부는 아니지만 대부분.

거주하다

động từ
B1

geojuhada

cư trú

Sống hoặc cư trú ở một nơi cụ thể; có nơi ở tại đó.

걱정

danh từ
A2

geokjjeong

lo lắng

sự lo lắng, bất an hoặc bận tâm về điều gì đó có thể xảy ra hoặc có thể sai