1
danh từ[U]
ấn tượng cảm xúc sâu sắc; cảm giác được làm cho xúc động hay chạm đến
gamdong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 感動, literally “feeling; being moved.”
Ví dụ
그 영화는 큰 감동을 주었다.
geu yeonghwaneun keun gamdongeul jueotda
Bộ phim đó để lại ấn tượng cảm xúc sâu sắc.
선생님의 편지에 감동을 받았다.
seonsaengnimui pyeonjie gamdongeul badatda
Tôi đã cảm động trước bức thư của thầy giáo.
그의 연설은 많은 사람들에게 감동을 안겼다.
geuui yeonseoreun maneun saramdeurege gamdongeul angyeotda
Bài phát biểu của anh ấy đã làm nhiều người xúc động.
Phân tích ký tự
감
gam
feeling; to feel
동
dong
movement; to move
Kết hợp từ
감동을 받다
감동을 주다
감동을 느끼다
깊은 감동
감동적인 이야기
Tạo bởi AI