1đại từĐại từ ngôi thứ nhất dùng để chỉ chính người đang nói.naPhát âmPhát âm AIVí dụ나는 학생이다.Tôi là một học sinh.Từ đồng nghĩa저본인Tạo bởi AI
2đại từĐịnh nghĩa (tiếng Anh)I, me; the first-person singular plain (non-polite) pronounPhát âmPhát âm AIVí dụ나는 하늘을 나는 자동차가 빨리 발명되기를 바란다.I hope that flying cars will be invented soon.Tạo bởi AI