1
danh từ[C]
Nơi người ta băng qua đường, lối đi, con suối hoặc lối đi khác; chỗ qua đường.
geonneolmok
Phát âm
Từ nguyên
From 건널, the attributive form related to 건너다 “to cross,” plus 목 “passage, point, neck.”
Ví dụ
아이들은 건널목에서 신호를 기다렸다.
aideureun geonneolmogeseo sinhoreul gidaryeotda
Bọn trẻ đã đợi tín hiệu ở chỗ qua đường.
건널목을 건널 때는 좌우를 살펴야 한다.
geonneolmogeul geonneol ttaeneun jwailureul salpyeoya handa
Khi băng qua ở chỗ qua đường, bạn nên nhìn hai bên.
Phân tích ký tự
건
geon
syllable in 건널, related to crossing
널
neol
syllable in 건널, related to crossing
목
mok
passage, point, neck
Kết hợp từ
Tạo bởi AI