1
danh từ[C, U]
kết quả, sự kết thúc hay hệ quả được tạo ra bởi một hành động, sự việc hoặc quá trình
gyeolgwa
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 結果, literally “what is formed or borne at the end.”
Ví dụ
좋은 결과가 나왔다.
joeun gyeolgwaga nawatda
Đã có một kết quả tốt.
시험 결과를 기다리고 있어요.
siheom gyeolgwaleul gidarigo isseoyo
Tôi đang chờ kết quả kỳ thi.
노력한 결과 성공할 수 있었다.
noryeokan gyeolgwa seonggonghal su isseotda
Nhờ nỗ lực, tôi đã có thể thành công.
Phân tích ký tự
결
gyeol
to tie, join, conclude; Sino-Korean element corresponding to 結
과
gwa
fruit, effect, result; Sino-Korean element corresponding to 果
Kết hợp từ
Tạo bởi AI