1
danh từ[U]
hành động thuê hoặc tuyển một người làm việc.
goyong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 雇用, literally “hiring and using.”
Ví dụ
회사는 신규 직원을 고용했다.
hoesaneun singyu jigwoneul goyonghaetda
Công ty đã thuê nhân viên mới.
외국인 노동자를 고용하려면 허가가 필요하다.
oegugin nodongjareul goyongharyeomyeon heogaga piryo하다
Cần có giấy phép để thuê lao động nước ngoài.
Phân tích ký tự
고
go
to hire; to employ
용
yong
to use
Kết hợp từ
Tạo bởi AI