1
danh từ[C, U]
phần ăn được của cây, thường có vị ngọt hoặc chua, như táo, cam hoặc chuối.
gwail
Phát âm
Từ nguyên
Probably related to Sino-Korean 果實, meaning “fruit; fruit of a plant.”
Ví dụ
나는 매일 과일을 먹어요.
naneun maeil gwaireul meogeoyo
Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
이 과일은 달고 맛있어요.
i gwaireun dalgo masisseoyo
Loại trái cây này ngọt và ngon.
시장에서 신선한 과일을 샀어요.
sijangeseo sinseonhan gwaireul sasseoyo
Tôi đã mua trái cây tươi ở chợ.
Phân tích ký tự
과
gwa
syllable associated with fruit, from 果 in Sino-Korean compounds
일
il
second syllable of 과일; not usually meaningful by itself in this word
Kết hợp từ
신선한 과일
과일을 먹다
과일을 깎다
과일 주스
제철 과일
Tạo bởi AI