1
danh từ[U]
du lịch; tham quan; hoạt động đi đến các nơi để giải trí và ngắm các điểm tham quan.
gwangwang
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 觀光, literally “to observe/view” + “light, scenery, sights.”
Ví dụ
제주도는 관광으로 유명하다.
jejudoneun gwangwangeuro yumyeonghada
Đảo Jeju nổi tiếng về du lịch.
우리는 경주에서 관광을 했다.
urineun gyeongjueseo gwangwangeul haetda
Chúng tôi đã đi tham quan ở Gyeongju.
이 도시는 관광 산업이 발달했다.
i dosineun gwangwang saneobi baldalhaetda
Thành phố này có ngành du lịch phát triển.
Phân tích ký tự
觀
gwan
to see; to observe; to view
光
gwang
light; scenery; sights
Kết hợp từ
관광객
관광지
관광 명소
관광 산업
관광 안내
Tạo bởi AI