1
danh từ[C]
Mây; một khối có thể nhìn thấy gồm những giọt nước hoặc tinh thể băng rất nhỏ lơ lửng trên trời.
gureum
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean, attested in Middle Korean as 구룸.
Ví dụ
하늘에 흰 구름이 떠 있다.
haneure huin gureumi tteo itda
Những đám mây trắng đang lơ lửng trên trời.
구름이 끼어서 해가 보이지 않는다.
gureumi kkieoseo haega boiji anneunda
Mặt trời không thể nhìn thấy vì mây đã kéo đến dày đặc.
Phân tích ký tự
구
gu
first syllable of 구름; no independent meaning here
름
reum
second syllable of 구름; no independent meaning here
Kết hợp từ
Tạo bởi AI