1
danh từ[C, U]
Món nướng, quay hoặc đút lò, nhất là thịt, cá hoặc rau củ được nấu bằng nhiệt khô.
gui
Phát âm
Từ nguyên
Derived from Korean 굽다 meaning “to roast, bake, or grill” plus the nominalizing suffix -이.
Ví dụ
생선구이를 주문했어요.
saengseonguireul jumunhaesseoyo
Tôi đã gọi món cá nướng.
이 집은 고기구이가 유명해요.
i jibeun gogiguiga yumyeonghaeyo
Quán này nổi tiếng với món thịt nướng.
저녁에는 조개구이를 먹으러 갔어요.
jeonyeogeneun jogaeguireul meogeureo gasseoyo
Buổi tối, chúng tôi đi ăn sò nướng.
Phân tích ký tự
구
gu
syllable associated here with 굽다, “to roast, bake, or grill”
이
i
nominalizing syllable forming a noun meaning something roasted or grilled
Kết hợp từ
Tạo bởi AI