1
danh từ[U]
Hành động hoặc triệu chứng nôn; sự tống mạnh chất chứa trong dạ dày ra ngoài qua miệng.
guto
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 嘔吐, both characters relating to vomiting or spitting out.
Ví dụ
환자는 심한 구토를 호소했다.
hwanjaneun simhan gutoreul hosohaetda
Bệnh nhân than phiền bị nôn ói dữ dội.
식중독의 증상으로 구토가 나타날 수 있다.
sikjungdogui jeungsangeuro gutoga natanal su itda
Nôn ói có thể xuất hiện như một triệu chứng của ngộ độc thực phẩm.
그 약은 구토를 유발할 수 있으니 주의하세요.
geu yageun gutoreul yubalhal su isseuni juuihaseyo
Loại thuốc đó có thể gây nôn ói, vì vậy hãy cẩn thận.
Phân tích ký tự
구
gu
Sino-Korean syllable corresponding to 嘔, meaning to vomit or retch
토
to
Sino-Korean syllable corresponding to 吐, meaning to vomit, spit out, or emit
Kết hợp từ
Tạo bởi AI