1
danh từ[C, U]
mì; những sợi bột dài, mỏng, thường làm từ lúa mì hoặc tinh bột khác và được luộc trước khi ăn
guksu
Phát âm
Ví dụ
냄비에 물을 끓이고 국수를 삶았다.
naembie mureul kkeurigo guksureul salmatda
Tôi đun nước sôi trong nồi và luộc mì.
국수가 너무 익어서 식감이 좋지 않았다.
guksuga neomu igeoseo sikgami jochi anatda
Mì bị nấu quá chín nên kết cấu không ngon.
Phân tích ký tự
국
guk
syllable associated with soup or broth in Korean; part of the word
수
su
syllable forming part of the word; no clear independent meaning here
Kết hợp từ
Tạo bởi AI