1
danh từ[C, U]
Quy tắc hoặc quy chế do một tổ chức, संस्था hay cơ quan có thẩm quyền ban hành.
gyujeong
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 規定, literally “standard; rule” + “fix; decide.”
Ví dụ
학교 규정을 지켜야 한다.
hakgyo gyujeongeul jikyeoya handa
Bạn phải tuân thủ các quy định của trường.
새로운 안전 규정이 시행되었다.
saeroun anjeon gyujeongi sihaengdoeeotda
Các quy định an toàn mới đã có hiệu lực.
Phân tích ký tự
規
gyu
rule; standard; measure
定
jeong
fix; decide; determine
Kết hợp từ
Tạo bởi AI