1
danh từ[U]
bóng râm; một khu vực được che khỏi ánh nắng trực tiếp hoặc ánh sáng chói.
geuneul
Phát âm
Từ nguyên
A native Korean word.
Ví dụ
나무 그늘에서 잠시 쉬었다.
namu geuneureseo jamsi swieotda
Tôi đã nghỉ một lát dưới bóng cây.
뜨거운 날에는 그늘이 필요하다.
tteugeoun nareneun geuneuri piryohada
Vào ngày nóng, cần có bóng râm.
Phân tích ký tự
그
geu
first syllable of 그늘; no independent meaning here
늘
neul
second syllable of 그늘; no independent meaning here
Kết hợp từ
Tạo bởi AI