1
động từ[I]
Làm việc tại hoặc cho một nơi; được thuê hoặc đang trực trong một vị trí, tổ chức hay ca làm việc nhất định.
geunmuhada
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Korean 勤務, meaning “service; duty; work,” plus the native Korean verb 하다 “to do.”
Ví dụ
그는 병원에서 근무한다.
geuneun byeongwoneseo geunmuhanda
Anh ấy làm việc tại một bệnh viện.
오늘은 야간에 근무합니다.
oneureun yagane geunmuhamnida
Hôm nay tôi làm ca đêm.
그 회사에서 5년 동안 근무했어요.
geu hoesaeseo onyeon dongan geunmuhaesseoyo
Tôi đã làm việc ở công ty đó trong năm năm.
Phân tích ký tự
근
geun
diligence; work
무
mu
duty; service
하
ha
to do
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
회사에서 근무하다
병원에서 근무하다
야간에 근무하다
정규직으로 근무하다
해외에서 근무하다
Tạo bởi AI