1
động từ[T, I]
cảm thấy vui, hài lòng hoặc thích thú về điều gì; vui mừng trước điều gì
gippeohada
Phát âm
Từ nguyên
From Korean 기쁘다, meaning “to be glad” or “to be happy,” plus -어하다, a suffix used to express or show a feeling or attitude.
Ví dụ
그는 합격 소식을 듣고 기뻐했다.
geuneun hapgyeok sosigeul deutgo gippeohaetda
Anh ấy rất vui khi nghe tin mình đã đỗ.
아이들은 선물을 받고 무척 기뻐했다.
aideureun seonmureul batgo mucheok gippeohaetda
Bọn trẻ rất vui khi nhận được quà.
우리는 친구의 성공을 진심으로 기뻐했다.
urineun chinguui seonggongeul jinsimeuro gippeohaetda
Chúng tôi thật lòng vui mừng trước thành công của bạn mình.
Phân tích ký tự
기
gi
syllable in 기쁘다, associated here with being glad or happy
뻐
ppeo
syllable in 기쁘다, associated here with being glad or happy
하
ha
from 하다, “to do”; forms an active feeling verb
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI