1
danh từ[C]
Hoa hay bông; bộ phận sinh sản, thường có màu sắc, của cây, hoặc một loài cây được quý vì những bông hoa ấy.
kkot
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word, from Middle Korean 곶.
Ví dụ
정원에 꽃이 많이 피었다.
jeongwone kkochi mani pieotda
Trong vườn đã nở rất nhiều hoa.
그는 어머니께 꽃을 선물했다.
geuneun eomeonikke kkocheul seonmulhaetda
Anh ấy tặng mẹ mình hoa làm quà.
봄이 오면 벚나무에 꽃이 핀다.
bomi omyeon beonnamue kkochi pinda
Khi mùa xuân đến, hoa nở trên cây anh đào.
Phân tích ký tự
꽃
kkot
flower; blossom
Kết hợp từ
Tạo bởi AI