1
động từ[T]
tắt một thiết bị, đèn, nguồn điện hoặc máy móc
kkeuda
Phát âm
Ví dụ
나가기 전에 불을 끄세요.
nagagi jeone bureul kkeuseyo
Làm ơn tắt đèn trước khi bạn đi.
컴퓨터를 끄지 마세요.
keompyuteoreul kkeuji maseyo
Làm ơn đừng tắt máy tính.
잠들기 전에 휴대폰을 껐다.
jamdeulgi jeone hyudaeponeul kkeotda
Tôi đã tắt điện thoại trước khi ngủ.
Phân tích ký tự
끄
kkeu
Hangul syllable forming the verb stem meaning 'turn off' or 'extinguish'
다
da
dictionary-form verb ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI