1
danh từ[C, U]
Tuổi của một người hoặc một con vật; số năm mà ai đó hoặc một vật đã sống hoặc tồn tại.
nai
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean; historically related to Middle Korean 나히.
Ví dụ
나이가 몇 살이에요?
naiga myeot ssarieyo
Bạn bao nhiêu tuổi?
그 아이는 나이에 비해 키가 커요.
geu aineun naie bihae kiga keoyo
Đứa trẻ đó cao so với tuổi của mình.
나이를 먹을수록 시간이 빨리 가요.
naireul meogeulsurok sigani ppalli gayo
Càng lớn tuổi, thời gian trôi càng nhanh.
Phân tích ký tự
나
na
first syllable of the native Korean word for age
이
i
second syllable of the native Korean word for age
Kết hợp từ
Tạo bởi AI