1
danh từ[C]
một người nam trưởng thành; một người đàn ông
namja
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 男子, literally “male person” or “male child.”
Ví dụ
그 남자는 의사입니다.
geu namjaneun uisaimnida
Người đàn ông đó là bác sĩ.
저 남자를 본 적이 있어요.
jeo namjareul bon jeogi isseoyo
Tôi đã từng gặp người đàn ông đó rồi.
Phân tích ký tự
남
nam
male; man
자
ja
person; child
Kết hợp từ
Tạo bởi AI