1
danh từ[C]
khăn dùng trong bữa ăn để lau miệng hoặc tay, hoặc để bảo vệ quần áo
naepkin
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “napkin.”
Ví dụ
냅킨을 한 장 주세요.
naepkineul han jang juseyo
Làm ơn cho tôi một chiếc khăn ăn.
테이블 위에 냅킨이 놓여 있었다.
teibeul wie naepkini noyeo isseotda
Có một chiếc khăn ăn nằm trên bàn.
냅킨으로 손을 닦았어요.
naepkineuro soneul dakasseoyo
Tôi đã lau tay bằng khăn ăn.
Phân tích ký tự
냅
naep
phonetic syllable representing the first part of the loanword “napkin”
킨
kin
phonetic syllable representing the final part of the loanword “napkin”
Kết hợp từ
Tạo bởi AI