1
danh từ[C, U]
giông bão; một cơn bão kèm theo sấm và chớp, thường có mưa lớn.
noeu
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean from 雷雨: 雷 meaning “thunder” and 雨 meaning “rain.”
Ví dụ
오후에 뇌우가 몰려왔다.
ohue noeuga mollyeowatda
Chiều nay một cơn giông bão kéo đến.
기상청은 뇌우 주의보를 발표했다.
gisangcheongeun noeu juuiboreul balpyohaetda
Cơ quan khí tượng đã ban hành cảnh báo giông bão.
뇌우가 지나간 뒤 하늘이 맑아졌다.
noeuga jinagan dwi haneuri malgajyeotda
Sau khi cơn giông bão đi qua, bầu trời quang đãng.
Phân tích ký tự
뇌
noe
thunder
우
u
rain
Kết hợp từ
뇌우 주의보
뇌우 경보
강한 뇌우
국지성 뇌우
뇌우가 발생하다
Tạo bởi AI