1
danh từ[C, U]
Sự thoát ra của nước từ ống, mái nhà, bồn chứa hoặc cấu trúc khác đáng lẽ phải giữ nước.
nusu
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Korean word from 漏水: 漏 meaning “to leak” and 水 meaning “water.”
Ví dụ
천장에서 누수가 발생했다.
cheonjangeseo nusuga balsaenghaetda
Đã xảy ra rò rỉ nước ở trần nhà.
보험사는 누수 피해를 보상했다.
boheomsaneun nusu pihaereul bosanghaetda
Công ty bảo hiểm đã bồi thường thiệt hại do rò rỉ nước gây ra.
누수 원인을 찾기 위해 배관을 점검했다.
nusu wonineul chatgi wihae baegwaneul jeomgeomhaetda
Họ đã kiểm tra đường ống để tìm nguyên nhân rò rỉ nước.
Phân tích ký tự
누
nu
leak; leak out
수
su
water
Kết hợp từ
누수 발생
누수 피해
누수 원인
누수 점검
누수 공사
Tạo bởi AI