1
danh từ[C]
Mắt; cơ quan nhìn.
nun
Phát âm
Từ nguyên
Native Korean word.
Ví dụ
눈이 아파서 안과에 갔다.
nu-ni a-pa-seo an-gwa-e gat-da
Tôi bị đau mắt nên đã đi khám bác sĩ nhãn khoa.
아기는 큰 눈으로 엄마를 바라보았다.
a-gi-neun keun nu-neu-ro eom-ma-reul ba-ra-bo-at-da
Em bé nhìn mẹ bằng đôi mắt to.
Phân tích ký tự
눈
nun
eye; snow; bud; mesh or opening
Kết hợp từ
Tạo bởi AI